Xe Nâng Điện Đứng Lai 4 Chiều 8FBS 1.0 Đến 2.5 Tấn
0974 479 386

Cải tiến mới của xe nâng điện Reach truck cho hoạt động kho hàng với thân xe được phát triển và thiết kế cho kích thước nhỏ gọn, nhưng đạt hiệu quả
cao của động cơ điều khiển bánh xe cho phép di chuyển tự do ở mọi hướng. Vì vậy, không lo góc quay trong khu vực hẹp và có thể giữ được nhiều không gian hơn cho hàng hóa trong kho. Ngoài ra, còn có nhiều chức năng khác để mang đến sự thoải mái hơn cho người dùng khi vận chuyển hàng hóa, bao gồm pin có thể kéo dài hơn lên đến 9 giờ cho các tác vụ nặng hoạt động liên tục.
Di chuyển theo mọi hướng tự do không giới hạn
Cảm nhận trải nghiệm lái với mô - tơ điều khiển bánh xe cho phép di chuyển tự do mọi hướng, kể cả đường nghiêng hoặc đường xiên để giảm thiểu không gian quay vòng. Điều đó sẽ phù hợp với không gian kho bãi có diện tích hẹp.

Công nghệ tối cao để kiểm soát hoạt động của pin
Nâng cao hiệu quả hoạt động của ắc quy với hệ thống động cơ AC giúp ắc quy bền lâu. Hệ thống Tái tạo Xử lý Tải sẽ giúp phục hồi năng lượng nhanh chóng trong khi xếp hàng. Chức năng Kiểm soát tốc độ xe tự động sẽ giúp điều chỉnh tốc độ để xe vận hành trơn tru và an toàn.

Sử dụng dễ dàng và thoải mái
Thiết kế sáng tạo của cabin lái để tập trung vào hoạt động hiệu quả. Việc bố trí các thiết bị khác nhau sẽ mang lại sự thoải mái tự nhiên cho mọi hình dáng thể chất của người lái xe cũng như cung cấp hình dung rộng hơn để vận hành dễ dàng, an toàn và thoải mái.


Xe nâng điện Reach Truck 1.0 tấn - 2.5 tấn Toyota 8FBS

Xe nâng điện Reach Truck 1.0 tấn - 2.5 tấn Toyota 8FBS

Xe nâng điện Reach Truck 1.0 tấn - 2.5 tấn Toyota 8FBS
| Mô hình | 8FBS10 | 8FBS13 | 8FBS15 | 8FBS18 | 8FBS20 | 8FBS25 | 8FBSS20 (cột chữ H) |
8FBSS25 (cột chữ H) |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Loại động cơ | Điện | |||||||||
| Dung tải | Kilôgam | 1000 | 1250 | 1500 | 1800 | 2000 | 2500 | 2000 | 2500 | |
| Trung tâm tải | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 1240 | 1240 | 1240 | 1240 | 1365 | 1365 | 1365 | 1365 | |
| Bán kính quay (bên ngoài) | mm | 1185 | 1185 | 1225 | 1225 | 1270 | 1285 | 1270 | 1285 | |
| Chiều cao bảo vệ trên cao | mm | 2250 | 2250 | 2250 | 2250 | 2330 | 2330 | 2330 | 2330 | |
| Chiều dài đến mặt ngã ba | mm | 1050 | 1050 | 1155 | 1155 | 1250 | 1270 | 1250 | 1270 | |
| Điện áp / Công suất | Min | V / À | 48/201 | 48/201 | 48/280 | 48/280 | 48/320 | 48/320 | 48/320 | 48/390 |
| Max | V / À | 48/240 | 48/240 | 48/370 | 48/370 | 48/445 | 48/445 | 48/445 | 48/445 | |
| Xe máy điện | Lái xe | kW | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 4,9 | 5.2 | 5.2 | 5.2 | 5.2 |
| Xử lý tải | kW | số 8 | số 8 | số 8 | số 8 | 11 | 11 | 11 | 11 | |
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Địa chỉ: Số 11A Hồng Hà, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
Email: thanhtrungxenang@gmail.com
Hotline: 0974 479 386
Website: xenangthanhtrung.com
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm